分洪[fēn hóng] [分 洪]Lưu từKhácphân tách lũ; phòng chống lũ lụtChữ trong từ分fēnphút洪hónglụtTừ cùng chữ:分开fēn kāiHSK 2tách ra分数fēn shùHSK 2điểm (thi)分钟fēn zhōngHSK 2phút分别fēn biéHSK 3riêng分组fēn zǔHSK 3chia thành nhóm分配fēn pèiHSK 3phân phối分为fēn wéiHSK 4chia thành (các phần)分之fēn zhīHSK 4chỉ một phân số分布fēn bùHSK 4phân tánXem thêm (3)Ví dụ trong bài học王老师的声音十分洪亮,后排学生也能听清。wáng lǎo shī de shēng yīn shí fēn hóng liàng, hòu pái xué shēng yě néng tīng qīng.Giọng thầy Vương rất vang sáng, học sinh ngồi hàng sau cũng nghe rõ.