低廉
[dī lián] [低 廉]
rẻ; không đắt; thấp
真的吗?这个价位着实低廉。
zhēn de ma? zhè ge jià wèi zhuó shí dī lián.Thật sao? Mức giá này quả thực rẻ.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…与空运相比,海运速度较慢,但价格更低廉。
yǔ kōng yùn xiāng bǐ, hǎi yùn sù dù jiào màn, dàn jià gé gèng dī lián.So với vận chuyển hàng không, vận chuyển đường biển chậm hơn nhưng giá thành rẻ hơn nhiều.
看来它价格低廉是有缘由的。
kàn lái tā jià gé dī lián shì yǒu yuán yóu de.Xem ra nó rẻ là có nguyên do.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…