廉
[lián]
liêm khiết; thành thật; giá rẻ
真的吗?这个价位着实低廉。
zhēn de ma? zhè ge jià wèi zhuó shí dī lián.Thật sao? Mức giá này quả thực rẻ.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…这位官员清廉正直,一身正气。
zhè wèi guān yuán qīng lián zhèng zhí, yì shēn zhèng qì.Vị quan này liêm khiết chính trực, một lòng chính khí.
看来它价格低廉是有缘由的。
kàn lái tā jià gé dī lián shì yǒu yuán yóu de.Xem ra nó rẻ là có nguyên do.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…