清廉
[qīng lián] [清 廉]
liêm khiết; không tham nhũng
这位官员清廉正直,一身正气。
zhè wèi guān yuán qīng lián zhèng zhí, yì shēn zhèng qì.Vị quan này liêm khiết chính trực, một lòng chính khí.
[qīng lián] [清 廉]
liêm khiết; không tham nhũng
这位官员清廉正直,一身正气。
zhè wèi guān yuán qīng lián zhèng zhí, yì shēn zhèng qì.Vị quan này liêm khiết chính trực, một lòng chính khí.