廉洁【廉潔】
[lián jié] [廉 洁]
liêm khiết; không thể hối lộ; trung thực
不贪污受贿,品行端正。
领导干部必须保持廉洁奉公的优良作风。
lǐng dǎo gàn bù bì xū bǎo chí lián jié fèng gōng de yōu liáng zuò fēng.Cán bộ lãnh đạo phải duy trì tác phong tốt đẹp liêm khiết phụng công.
毫无疑问。制度是硬性约束,而自律乃行正之基,二者兼备方能铸就廉洁治理。
háo wú yí wèn. zhì dù shì yìng xìng yuē shù, ér zì lǜ nǎi xíng zhèng zhī jī, èr zhě jiān bèi fāng néng zhù jiù lián jié zhì lǐ.Không nghi ngờ gì nữa. Thể chế là sự ràng buộc cứng, mà tự giác kỷ luật mới là nền tảng để hành xử ngay thẳng, có đủ cả hai mới đúc nên một nền quản trị liêm chính.
Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃许多清正廉洁的官吏深受百姓爱戴。
xǔ duō qīng zhèng lián jié de guān lì shēn shòu bǎi xìng ài dài.Nhiều quan lại thanh liêm chính trực được dân chúng hết lòng kính yêu.
领导干部应当以身作则,廉洁自律。
lǐng dǎo gàn bù yīng dāng yǐ shēn zuò zé, lián jié zì lǜ.Cán bộ lãnh đạo nên nêu gương, liêm khiết tự giác.