廉正
[lián zhèng] [廉 正]
ngay thẳng và liêm khiết; liêm chính
廉洁正直。
他处事廉正,从不为了私利而违反原则。
tā chǔ shì lián zhèng, cóng bù wèi le sī lì ér wéi fǎn yuán zé.Anh ấy làm việc liêm chính, không bao giờ vì tư lợi mà vi phạm nguyên tắc.
这位官员清廉正直,一身正气。
zhè wèi guān yuán qīng lián zhèng zhí, yì shēn zhèng qì.Vị quan này liêm khiết chính trực, một lòng chính khí.