孝廉[xiào lián] [孝 廉]Lưu từKháchiếu liêm, hai môn thi thời Hán, sau là một môn thi thời Minh và Thanh; thí sinh đỗ đạt cấp độ haiChữ trong từ孝xiàolòng hiếu thảo hoặc vâng lời廉liánliêm khiếtTừ cùng chữ:物美价廉wù měi jià liánHSK 6chất lượng tốt và giá rẻ孝敬xiào jìngHSK 9thể hiện lòng hiếu thảo孝顺xiào shùnHSK 9hiếu thảo