养廉[yǎng lián] [养 廉]Lưu từKháckhuyến khích liêm chính; ngăn chặn tham nhũngChữ trong từ养yǎngnuôi (động vật)廉liánliêm khiếtTừ ghép:俭以养廉jiǎn yǐ yǎng lián(thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết高薪养廉gāo xīn yǎng liánchính sách lương cao để ngăn chặn tham nhũngTừ cùng chữ:养成yǎng chéngHSK 4bồi dưỡng养老yǎng lǎoHSK 6chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình)物美价廉wù měi jià liánHSK 6chất lượng tốt và giá rẻ养殖yǎng zhíHSK 9nuôi trồng养活yǎng huoHSK 9chu cấp养生yǎng shēngHSK 9duy trì sức khỏe养老金yǎng lǎo jīnHSK 9lương hưu养老院yǎng lǎo yuànHSK 9nhà dưỡng lão