俭以养廉[jiǎn yǐ yǎng lián] [俭 以 养 廉]Lưu từKhác(thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiếtChữ trong từ俭jiǎn(hình thức kết hợp) tiết kiệm以yǐsử dụng养yǎngnuôi (động vật)廉liánliêm khiếtTừ cùng chữ:物美价廉wù měi jià liánHSK 6chất lượng tốt và giá rẻ