难能可贵【難能可貴】
[nán néng kě guì] [难 能 可 贵]
hiếm và quý; giá trị; đáng kể
指难做到的事居然做到了,非常可贵
他在关键时刻能保持冷静,真是难能可贵。
tā zài guān jiàn shí kè néng bǎo chí lěng jìng, zhēn shì nán néng kě guì.Anh ấy có thể giữ bình tĩnh trong thời khắc then chốt, thật đáng quý.
每天第一个到?这确实难能可贵。
měi tiān dì yī gè dào? zhè què shí nán néng kě guì.Ngày nào cũng đến đầu tiên? Điều này thật đáng quý.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑逆势上扬确实难能可贵。具体超额实现的幅度大概在什么范围呢?
nì shì shàng yáng què shí nán néng kě guì. jù tǐ chāo é shí xiàn de fú dù dà gài zài shén me fàn wéi ne?Lội ngược dòng quả thực rất đáng ghi nhận. Mức độ vượt chỉ tiêu cụ thể vào khoảng bao nhiêu ạ?
Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下见你如此意志坚定,我便放心了。这份决心本身,已是难能可贵。
jiàn nǐ rú cǐ yì zhì jiān dìng, wǒ biàn fàng xīn le. zhè fèn jué xīn běn shēn, yǐ shì nán néng kě guì.Thấy em ý chí kiên định như vậy, thầy liền yên tâm rồi. Bản thân quyết tâm này đã là điều đáng quý hiếm.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃