可贵【可貴】
[kě guì] [可 贵]
đáng trân trọng; đáng khen ngợi
值得珍视或称赞
他在关键时刻表现出的诚实品质非常难能可贵。
tā zài guān jiàn shí kè biǎo xiàn chū de chéng shí pǐn zhì fēi cháng nán néng kě guì.Phẩm chất thành thật anh ấy thể hiện trong thời khắc then chốt vô cùng đáng quý.
每天第一个到?这确实难能可贵。
měi tiān dì yī gè dào? zhè què shí nán néng kě guì.Ngày nào cũng đến đầu tiên? Điều này thật đáng quý.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑战后遗留的废墟提醒人们和平的可贵。
zhàn hòu yí liú de fèi xū tí xǐng rén men hé píng de kě guì.Đống đổ nát do chiến tranh để lại nhắc nhở mọi người về sự quý giá của hòa bình.
逆势上扬确实难能可贵。具体超额实现的幅度大概在什么范围呢?
nì shì shàng yáng què shí nán néng kě guì. jù tǐ chāo é shí xiàn de fú dù dà gài zài shén me fàn wéi ne?Lội ngược dòng quả thực rất đáng ghi nhận. Mức độ vượt chỉ tiêu cụ thể vào khoảng bao nhiêu ạ?
Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下