不见了
[bù jiàn le] [BẤT 见 了]
đã biến mất; đang mất; tìm không thấy đâu cả
哦,那太好了。我的钥匙不见了。
ò, nà tài hǎo le. wǒ de yào shi bú jiàn le.Ồ, vậy tốt quá. Chìa khóa của mình bị mất rồi.
Trong bài: Tìm chìa khóa để quên钱包不见了,他急得满头大汗。
qián bāo bú jiàn le, tā jí de mǎn tóu dà hàn.Ví tiền biến mất rồi, anh ấy lo lắng toát cả mồ hôi.
王老师,我的钥匙不见了!
wáng lǎo shī, wǒ de yào shi bú jiàn le!Thầy Vương, chìa khóa của em không thấy đâu nữa rồi!
Trong bài: Tìm chìa khóa cửa · 刚 và 刚才