看不见
[kàn bu jiàn] [KHÁN BẤT 见]
không thể thấy; không thể được thấy; vô hình
房间里很黑暗,什么也看不见。
fáng jiān lǐ hěn hēi àn, shén me yě kàn bú jiàn.Trong phòng rất tối, không nhìn thấy gì cả.
电子很小,我们的眼睛看不见它。
diàn zǐ hěn xiǎo, wǒ men de yǎn jīng kàn bú jiàn tā.Electron rất nhỏ, mắt chúng ta không thể nhìn thấy nó.
池塘里的水太混了,什么也看不见。
chí táng lǐ de shuǐ tài hùn le, shén me yě kàn bú jiàn.Nước trong ao đục quá, không thấy gì cả.