憾
[hàn]
hối tiếc (cảm giác mất mát hoặc không hài lòng)
好吧,虽然有点遗憾,但我尊重你的决定。
hǎo ba, suī rán yǒu diǎn yí hàn, dàn wǒ zūn zhòng nǐ de jué dìng.Được thôi, tuy hơi đáng tiếc nhưng tôi tôn trọng quyết định của bạn.
Trong bài: Từ chối một đề nghị công việc lịch sự错过了这次机会实在太遗憾了。
cuò guò le zhè cì jī huì shí zài tài yí hàn le.Bỏ lỡ cơ hội lần này thực sự quá đáng tiếc.
嗯,真的很遗憾,我因伤退役,正面临职业转型关口。
èn, zhēn de hěn yí hàn, wǒ yīn shāng tuì yì, zhèng miàn lín zhí yè zhuǎn xíng guān kǒu.Thật tiếc, tôi vì chấn thương nghỉ thi đấu, đang đối mặt với giai đoạn chuyển đổi nghề nghiệp.
Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ