引以为憾[yǐn yǐ wéi hàn] [引 以 为 憾]Lưu từKháccoi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)Chữ trong từ引yǐndẫn以yǐsử dụng为wéilàm (với tư cách)憾hànhối tiếc (cảm giác mất mát hoặc không hài lòng)Từ cùng chữ:引导yǐn dǎoHSK 4hướng dẫn引起yǐn qǐHSK 4gây ra引进yǐn jìnHSK 4giới thiệu遗憾yí hànHSK 6hối tiếc引入yǐn rùHSK 9đưa vào引发yǐn fāHSK 9dẫn đến引擎yǐn qíngHSK 9động cơ (từ mượn)引用yǐn yòngHSK 9trích dẫn引诱yǐn yòuHSK 9dụ dỗXem thêm (3)