憾恨[hàn hèn] [憾 恨]Lưu từKháccăm phẫn; đáng ghétChữ trong từ憾hànhối tiếc (cảm giác mất mát hoặc không hài lòng)恨hènghétTừ cùng chữ:仇恨chóu hènHSK 7ghét悔恨huǐ hènHSK 7hối hận怨恨yuàn hènHSK 9oán giận