人民法院
[rén mín fǎ yuàn] [NHÂN 民 法 院]
tòa án nhân dân; tòa án
该案件由最高人民法院负责审理。
gāi àn jiàn yóu zuì gāo rén mín fǎ yuàn fù zé shěn lǐ.Vụ án này do Tòa án Nhân dân Tối cao chịu trách nhiệm xét xử.
该案件属于当地中级人民法院管辖。
gāi àn jiàn shǔ yú dāng dì zhōng jí rén mín fǎ yuàn guǎn xiá.Vụ án này thuộc thẩm quyền giải quyết của tòa án nhân dân trung cấp địa phương.