规程
[guī chéng] [规 程]
quy tắc; quy định
小美,深海资源开采规程磋商刚结束,进展并不乐观。
xiǎo měi, shēn hǎi zī yuán kāi cǎi guī chéng cuō shāng gāng jié shù, jìn zhǎn bìng bú lè guān.Tiểu Mỹ, cuộc tham vấn quy chế khai thác tài nguyên biển sâu vừa kết thúc, tiến triển không hề khả quan.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…我们需要按照常规程序提交申请。
wǒ men xū yào àn zhào cháng guī chéng xù tí jiāo shēn qǐng.Chúng ta cần nộp đơn xin theo thủ tục thông thường.
我建议在技术规程中明文固化跨境流动性硬顶,达标后再扩容。
wǒ jiàn yì zài jì shù guī chéng zhōng míng wén gù huà kuà jìng liú dòng xìng yìng dǐng, dá biāo hòu zài kuò róng.Em đề xuất trong quy trình kỹ thuật phải quy định rõ ràng trần thanh khoản xuyên biên giới, sau khi đạt chuẩn mới mở rộng quy mô.
Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于