操作规程
[cāo zuò guī chéng] [操 作 规 程]
quy tắc vận hành; quy định làm việc
维修人员必须严格遵守操作规程,防止接触高压电。
wéi xiū rén yuán bì xū yán gé zūn shǒu cāo zuò guī chéng, fáng zhǐ jiē chù gāo yā diàn.Nhân viên bảo trì phải tuân thủ nghiêm ngặt quy trình thao tác để tránh tiếp xúc với điện cao áp.
安全操作规程必须严格遵守,工作中的防护措施绝不是闹着玩儿的。
ān quán cāo zuò guī chéng bì xū yán gé zūn shǒu, gōng zuò zhōng de fáng hù cuò shī jué bú shì nào zhe wán r de.Quy trình thao tác an toàn bắt buộc phải nghiêm chỉnh tuân thủ, biện pháp bảo hộ trong công việc tuyệt đối không phải chuyện đùa giỡn.