满口称赞[mǎn kǒu chēng zàn] [满 口 称 赞]Lưu từKháckhen ngợi hết lờiChữ trong từ满mǎnlấp đầy口kǒumiệng称chēngcân赞zànủng hộTừ cùng chữ:满意mǎn yìHSK 2hài lòng满足mǎn zúHSK 3thoả mãn称赞chēng zànHSK 4khen ngợi满怀mǎn huáiHSK 8tràn ngập trong lòngTừ cận nghĩa:盛赞shèng zànkhen ngợi hết lời捧上天pěng shàng tiānkhen ngợi hết lời