盛赞[shèng zàn] [盛 赞]Lưu từKháckhen ngợi hết lời; tán thưởngChữ trong từ盛shènghưng thịnh赞zànủng hộTừ cùng chữ:称赞chēng zànHSK 4khen ngợi盛产shèng chǎnHSK 6sản xuất dồi dào盛情shèng qíngHSK 6ân tình sâu sắc盛行shèng xíngHSK 6thịnh hành盛会shèng huìHSK 8đại hội盛大shèng dàHSK 8hoành tráng盛开shèng kāiHSK 8nở rộ盛气凌人shèng qì líng rénHSK 8kiêu căng ngạo mạnTừ cận nghĩa:捧上天pěng shàng tiānkhen ngợi hết lời满口称赞mǎn kǒu chēng zànkhen ngợi hết lời