盛气凌人【盛氣凌人】
[shèng qì líng rén] [盛 气 凌 NHÂN]
kiêu căng ngạo mạn; hống hách; hách dịch
傲慢自大,用气势压制他人。
他在团队协作中总是盛气凌人,很难听取别人的合理建议。
tā zài tuán duì xié zuò zhōng zǒng shì shèng qì líng rén, hěn nán tīng qǔ bié rén de hé lǐ jiàn yì.Anh ta luôn hách dịch trong quá trình làm việc nhóm, rất khó để lắng nghe những góp ý hợp lý từ người khác.