凌
[líng]
tiếp cận; vươn cao; băng dày
对,为了准备今天的课,一直忙到凌晨一点才睡。
duì, wèi le zhǔn bèi jīn tiān de kè, yì zhí máng dào líng chén yì diǎn cái shuì.Đúng, để chuẩn bị bài hôm nay, thầy bận đến tận 1 giờ sáng mới ngủ.
Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去他把凌乱的桌面收拾得很利索。
tā bǎ líng luàn de zhuō miàn shōu shí de hěn lì suǒ.Anh ấy thu dọn bàn làm việc bừa bộn rất gọn gàng.
你说得对,我今晚一定早点睡,不再熬夜到凌晨了。
nǐ shuō de duì, wǒ jīn wǎn yí dìng zǎo diǎn shuì, bú zài áo yè dào líng chén le.Em nói đúng, tối nay thầy nhất định ngủ sớm, không thức đến rạng sáng nữa.
Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去