濒
[bīn]
tiếp cận; giáp với; gần
好啊,拯救濒危的方言资源确实是刻不容缓的课题。
hǎo a, zhěng jiù bīn wēi de fāng yán zī yuán què shí shì kè bù róng huǎn de kè tí.Được lắm, việc giải cứu các nguồn tài nguyên phương ngôn đang đối mặt nguy cơ mai một đúng là đề tài vô cùng cấp bách.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt长期干旱使这个湖泊濒临干涸。
cháng qī gān hàn shǐ zhè ge hú bó bīn lín gān hé.Hạn hán kéo dài làm cho hồ nước này có nguy cơ cạn kiệt.
王老师,这是我们抢救濒危方言录音与编码的最新方案。
wáng lǎo shī, zhè shì wǒ men qiǎng jiù bīn wēi fāng yán lù yīn yǔ biān mǎ de zuì xīn fāng àn.Thưa thầy Vương, đây là phương án mới nhất của chúng em về ghi âm và mã hóa các phương ngôn có nguy cơ biến mất.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt