濒危
[bīn wēi] [濒 危]
bị đe doạ (loài); gặp nguy hiểm sắp xảy ra; nguy kịch
好啊,拯救濒危的方言资源确实是刻不容缓的课题。
hǎo a, zhěng jiù bīn wēi de fāng yán zī yuán què shí shì kè bù róng huǎn de kè tí.Được lắm, việc giải cứu các nguồn tài nguyên phương ngôn đang đối mặt nguy cơ mai một đúng là đề tài vô cùng cấp bách.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt纪录片讲述了濒危动物的现状。
jì lù piàn jiǎng shù le bīn wēi dòng wù de xiàn zhuàng.Phim tài liệu kể về hiện trạng của các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.
王老师,这是我们抢救濒危方言录音与编码的最新方案。
wáng lǎo shī, zhè shì wǒ men qiǎng jiù bīn wēi fāng yán lù yīn yǔ biān mǎ de zuì xīn fāng àn.Thưa thầy Vương, đây là phương án mới nhất của chúng em về ghi âm và mã hóa các phương ngôn có nguy cơ biến mất.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt