准入
[zhǔn rù] [准 入]
tiếp cận; kết nạp
如果失去供应链准入资格,后果真的不堪设想。
rú guǒ shī qù gōng yìng liàn zhǔn rù zī gé, hòu guǒ zhēn de bù kān shè xiǎng.Nếu mất đi tư cách truy cập chuỗi cung ứng, hậu quả thật sự không thể lường trước.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早王老师,海外市场潜力巨大,但准入门槛确实极高。
wáng lǎo shī, hǎi wài shì chǎng qián lì jù dà, dàn zhǔn rù mén kǎn què shí jí gāo.Thầy Vương, tiềm năng thị trường hải ngoại rất lớn, nhưng ngưỡng cửa gia nhập quả thực cực kỳ cao.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……要是出于同情而一味放宽准入门槛,带来的伦理灾难将远超疾病本身。
yào shi chū yú tóng qíng ér yí wèi fàng kuān zhǔn rù mén kǎn, dài lái de lún lǐ zāi nàn jiāng yuǎn chāo jí bìng běn shēn.Nếu vì sự trắc ẩn mà một mực nới lỏng ngưỡng cấp phép, thảm họa đạo đức mang lại sẽ vượt xa bản thân căn bệnh.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味