市场准入
[shì chǎng zhǔn rù] [市 场 准 入]
tiếp cận thị trường
这样的话,我们不妨联合其他新兴经济体,在多边协定框架内捆绑清洁能源市场准入谈判。
zhè yàng de huà, wǒ men bù fáng lián hé qí tā xīn xīng jīng jì tǐ, zài duō biān xié dìng kuàng jià nèi kǔn bǎng qīng jié néng yuán shì chǎng zhǔn rù tán pàn.Như vậy, ta nên liên kết với các nền kinh tế mới nổi khác, gắn kết đàm phán quyền tiếp cận thị trường năng lượng sạch trong khuôn khổ hiệp định đa phương.
Trong bài: Đàm phán cơ chế thuế碳 biên giới trong thương mại quốc tế