濒死[bīn sǐ] [濒 死]Lưu từKhácgần chết; trên bờ vực cái chết; đang tiến tới tuyệt chủngChữ trong từ濒bīntiếp cận死sǐchếtTừ cùng chữ:濒临bīn línHSK 6bên bờ của生死shēng sǐHSK 8sống chếtTừ cận nghĩa:垂危chuí wēigần chết