濒河[bīn hé] [濒 河]Lưu từKháctiếp giáp sông; ven sôngChữ trong từ濒bīntiếp cận河hésôngTừ cùng chữ:濒临bīn línHSK 6bên bờ của运河yùn héHSK 9kênh đào