捧上天[pěng shàng tiān] [捧 上 天]Lưu từKháckhen ngợi hết lời; khen ngợi quá mứcChữ trong từ捧pěngbưng上shàng(hình thức kết hợp) trên天tiānngàyTừ cùng chữ:今天jīn tiānHSK 1hôm nay前天qián tiānHSK 1ngày hôm kia半天bàn tiānHSK 1nửa ngày后天hòu tiānHSK 1ngày mốt明天míng tiānHSK 1ngày mai昨天zuó tiānHSK 1hôm qua白天bái tiānHSK 1ban ngày星期天xīng qī tiānHSK 1Chủ Nhật冬天dōng tiānHSK 2mùa đôngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:盛赞shèng zànkhen ngợi hết lời满口称赞mǎn kǒu chēng zànkhen ngợi hết lời