简略
[jiǎn lüè] [简 略]
đơn giản; ngắn gọn
不够。行政处罚那块写得还行,但刑事责任部分太简略了,读者很难判断边界在哪里。
bú gòu. xíng zhèng chǔ fá nà kuài xiě de hái xíng, dàn xíng shì zé rèn bù fen tài jiǎn lüè le, dú zhě hěn nán pàn duàn biān jiè zài nǎ lǐ.Chưa đủ. Phần xử phạt hành chính viết còn tạm được, nhưng phần trách nhiệm hình sự quá sơ sài, người đọc rất khó xác định ranh giới ở đâu.
Trong bài: Phân tích trách nhiệm pháp lý doanh nghiệp · 者、所