XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

菜谱

[cài pǔ] [菜 谱]

thực đơn (trong nhà hàng); công thức nấu ăn; sách nấu ăn

菜谱里要求把蒜切成细末,用来调制特制的凉拌酱汁。

cài pǔ lǐ yāo qiú bǎ suàn qiè chéng xì mò, yòng lái tiáo zhì tè zhì de liáng bàn jiàng zhī.

Thực đơn yêu cầu băm nhỏ tỏi để pha chế nước sốt trộn nguội đặc biệt.