清单【清單】
[qīng dān] [清 单]
danh sách mục
详细记录各项事物的单子
部门经理正在核对采购清单上的物品。
bù mén jīng lǐ zhèng zài hé duì cǎi gòu qīng dān shàng de wù pǐn.Trưởng phòng đang đối chiếu các vật phẩm trên danh sách mua sắm.
很好,我把这些都记在清单上。
hěn hǎo, wǒ bǎ zhè xiē dōu jì zài qīng dān shàng.Rất tốt, thầy đem những thứ này đều ghi lên danh mục.
Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…我正在看房东留下的清单呢。
wǒ zhèng zài kàn fáng dōng liú xià de qīng dān ne.Mình đang xem danh sách chủ nhà để lại đây.
Trong bài: Bàn giao nội thất phòng trọ mới thuê · 差不多你可以明确列出属于保密信息的具体清单。
nǐ kě yǐ míng què liè chū shǔ yú bǎo mì xìn xī de jù tǐ qīng dān.Em có thể liệt kê rõ ràng danh mục cụ thể thuộc thông tin bảo mật.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…