床位
[chuáng wèi] [床 位]
giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hoả, v.v.); giường nằm; giường tầng
供人睡觉安置的床铺位置
这家医院的床位非常紧张。
zhè jiā yī yuàn de chuáng wèi fēi cháng jǐn zhāng.Giường bệnh của bệnh viện này rất khan hiếm.
小明,重症床位告急,我们该如何制定这套急救分配方案?
xiǎo míng, zhòng zhèng chuáng wèi gào jí, wǒ men gāi rú hé zhì dìng zhè tào jí jiù fēn pèi fāng àn?Tiểu Minh, giường ICU đang cạn kiệt, chúng ta lập phương án phân bổ cấp cứu này thế nào đây?
Trong bài: Điều phối phân bổ nguồn lực y tế khẩn cấp我也注意到了,不仅是门诊,住院部床位周转也处于严重超负荷状态。
wǒ yě zhù yì dào le, bù jǐn shì mén zhěn, zhù yuàn bù chuáng wèi zhōu zhuǎn yě chǔ yú yán zhòng chāo fù hè zhuàng tài.Thầy cũng chú ý rồi, không chỉ phòng khám mà việc luân chuyển giường bệnh nội trú cũng đang trong tình trạng quá tải nghiêm trọng.
Trong bài: Chính sách dân số già hóa · 归根结底确实如此,好几家定点医院的床位和呼吸机全部告罄,必须立刻干预。
què shí rú cǐ, hǎo jǐ jiā dìng diǎn yī yuàn de chuáng wèi hé hū xī jī quán bù gào qìng, bì xū lì kè gān yù.Đúng là như vậy, giường bệnh và máy thở của mấy bệnh viện chỉ định đều đã cạn kiệt, bắt buộc phải can thiệp ngay lập tức.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之