火车头[huǒ chē tóu] [火 车 头]Lưu từKhácđầu máy xe lửa; đầu tàuChữ trong từ火huǒlửa车chēxe头tóuđầuTừ cùng chữ:火车huǒ chēHSK 1tàu hỏa火车站huǒ chē zhànHSK 1nhà ga点头diǎn tóuHSK 2gật đầu里头lǐ touHSK 2bên trong木头mù touHSK 3chậm chạp石头shí touHSK 3đá前头qián touHSK 4ở phía trước后头hòu touHSK 4đằng sau镜头jìng tóuHSK 4ống kính máy ảnhXem thêm (3)Từ cận nghĩa:机关车jī guān chēđầu máy xe lửaVí dụ trong bài học火车头拉动着沉重的货厢缓缓驶出车站。huǒ chē tóu lā dòng zhe chén zhòng de huò xiāng huǎn huǎn shǐ chū chē zhàn.Đầu tàu kéo các toa chở hàng nặng nề từ từ rời ga.