篇幅
[piān fu] [篇 幅]
độ dài (của một bài viết); không gian chiếm trên một trang in
文章的字数或占用的版面大小
这篇文章篇幅较长,需要耐心阅读。
zhè piān wén zhāng piān fú jiào cháng, xū yào nài xīn yuè dú.Bài viết này độ dài khá dài, cần kiên nhẫn đọc.
真的吗?我刚浏览了一下资料,篇幅似乎不小。
zhēn de ma? wǒ gāng liú lǎn le yí xià zī liào, piān fú sì hū bù xiǎo.Thật sao? Tôi vừa lướt qua tài liệu, dung lượng có vẻ không nhỏ.
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况因篇幅有限,实验过程在此略过。
yīn piān fú yǒu xiàn, shí yàn guò chéng zài cǐ lüè guò.Vì dung lượng có hạn, quá trình thí nghiệm ở đây xin được bỏ qua.