幅
[fú]
chiều rộng; cuộn; lượng từ cho vải hoặc tranh ảnh
墙上挂着一幅中国画。
qiáng shàng guà zhe yì fú zhōng guó huà.Trên tường treo một bức tranh Trung Quốc.
您看,就是这几幅,纸都变软了。
nín kàn, jiù shì zhè jǐ fú, zhǐ dōu biàn ruǎn le.Thầy xem, chính là mấy bức này, giấy đều mềm ra rồi.
Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被最近蔬菜的价格降价幅度很大。
zuì jìn shū cài de jià gé jiàng jià fú dù hěn dà.Gần đây mức độ giảm giá rau củ rất lớn.
大卫:听起来工作量会大幅增加啊。
dà wèi: tīng qǐ lái gōng zuò liàng huì dà fú zēng jiā a.David: Nghe có vẻ công việc sẽ tăng đáng kể.
Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言