增幅
[zēng fú] [增 幅]
tỷ lệ tăng; khuếch đại
增幅这么大?这比我预期的还要快很多。
zēng fú zhè me dà? zhè bǐ wǒ yù qī de hái yào kuài hěn duō.Mức tăng lớn thế ạ? Tốc độ này nhanh hơn dự kiến của em rất nhiều.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见先说好消息,本季度的销售额增幅相当可观。
xiān shuō hǎo xiāo xī, běn jì dù de xiāo shòu é zēng fú xiāng dāng kě guān.Nói tin vui trước, doanh số quý này tăng khá đáng kể.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时预测增幅大概达到了多少?对下游整车厂的冲击大吗?
yù cè zēng fú dà gài dá dào le duō shǎo? duì xià yóu zhěng chē chǎng de chōng jī dà ma?Mức tăng dự báo khoảng bao nhiêu? Có tác động lớn đến các nhà máy sản xuất xe nguyên chiếc ở hạ nguồn không?
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增