小幅
[xiǎo fú] [TIỂU 幅]
với biên độ nhỏ; hơi (tăng hoặc giảm); (về tranh hoặc thư pháp) nhỏ
连续上涨之后,本周物价开始小幅回落。
lián xù shàng zhǎng zhī hòu, běn zhōu wù jià kāi shǐ xiǎo fú huí luò.Sau khi tăng liên tục, giá cả tuần này bắt đầu giảm nhẹ trở lại.
[xiǎo fú] [TIỂU 幅]
với biên độ nhỏ; hơi (tăng hoặc giảm); (về tranh hoặc thư pháp) nhỏ
连续上涨之后,本周物价开始小幅回落。
lián xù shàng zhǎng zhī hòu, běn zhōu wù jià kāi shǐ xiǎo fú huí luò.Sau khi tăng liên tục, giá cả tuần này bắt đầu giảm nhẹ trở lại.