大幅
[dà fú] [ĐẠI 幅]
mức độ lớn; đáng kể
大卫:听起来工作量会大幅增加啊。
dà wèi: tīng qǐ lái gōng zuò liàng huì dà fú zēng jiā a.David: Nghe có vẻ công việc sẽ tăng đáng kể.
Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言公司为降成本不得不大幅裁员。
gōng sī wèi jiàng chéng běn bù dé bù dà fú cái yuán.Công ty buộc phải cắt giảm nhân sự mạnh tay để hạ thấp chi phí.
赞同,降低视觉干扰能大幅提升交互体验。
zàn tóng, jiàng dī shì jué gān rǎo néng dà fú tí shēng jiāo hù tǐ yàn.Tán thành, giảm bớt nhiễu thị giác có thể nâng cao đáng kể trải nghiệm tương tác.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪