幅度
[fú dù] [幅 度]
độ rộng; mức độ; phạm vi
事物变动或发展的范围
最近蔬菜的价格降价幅度很大。
zuì jìn shū cài de jià gé jiàng jià fú dù hěn dà.Gần đây mức độ giảm giá rau củ rất lớn.
刚拿到手,是不是小麦的减产幅度又超标了?
gāng ná dào shǒu, shì bu shì xiǎo mài de jiǎn chǎn fú dù yòu chāo biāo le?Vừa nhận được, có phải biên độ giảm sản lượng của lúa mỳ lại vượt mức quy định rồi không?
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁逆势上扬确实难能可贵。具体超额实现的幅度大概在什么范围呢?
nì shì shàng yáng què shí nán néng kě guì. jù tǐ chāo é shí xiàn de fú dù dà gài zài shén me fàn wéi ne?Lội ngược dòng quả thực rất đáng ghi nhận. Mức độ vượt chỉ tiêu cụ thể vào khoảng bao nhiêu ạ?
Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下听起来很有道理,而且还能大幅度减少因为找领导签字耽误的时间。
tīng qǐ lái hěn yǒu dào lǐ, ér qiě hái néng dà fú dù jiǎn shǎo yīn wèi zhǎo lǐng dǎo qiān zì dān wù de shí jiān.Nghe rất có lý, hơn nữa còn có thể giảm đáng kể thời gian bị trì hoãn do tìm lãnh đạo xin chữ ký.
Trong bài: Đề xuất ý tưởng cải tiến trong họp