稿
[gǎo]
bản thảo; bản nháp; thân cây lương thực
哦?审稿人具体提出了哪些意见?
ò? shěn gǎo rén jù tǐ tí chū le nǎ xiē yì jiàn?Ồ? Người phản biện đã đưa ra những ý kiến cụ thể nào?
Trong bài: Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…这张纸的反面可以用来打草稿。
zhè zhāng zhǐ de fǎn miàn kě yǐ yòng lái dǎ cǎo gǎo.Mặt trái của tờ giấy này có thể dùng làm nháp.
太好了,我写完草稿就拿给您看。
tài hǎo le, wǒ xiě wán cǎo gǎo jiù ná gěi nín kàn.Tốt quá, em viết xong bản thảo sẽ cầm cho thầy xem.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…