投稿
[tóu gǎo] [投 稿]
gửi bài viết để xuất bản; đóng góp (bài viết)
向报刊、出版社等发送稿件。
我把新写的短篇小说投稿给杂志社,希望能发表。
wǒ bǎ xīn xiě de duǎn piān xiǎo shuō tóu gǎo gěi zá zhì shè, xī wàng néng fā biǎo.Tôi gửi tiểu thuyết ngắn mới viết cho tạp chí, hy vọng được đăng.
bài gửi đăng, bài đóng góp
指投寄给报刊、出版社的稿件。
编辑部本周收到了大量优秀的投稿。
biān jí bù běn zhōu shōu dào le dà liàng yōu xiù de tóu gǎo.Tòa soạn tuần này đã nhận được lượng lớn bài gửi đăng xuất sắc.
很多作者投稿前会先发预印本,同行其实早就看过草稿了。
hěn duō zuò zhě tóu gǎo qián huì xiān fā yù yìn běn, tóng háng qí shí zǎo jiù kàn guo cǎo gǎo le.Rất nhiều tác giả trước khi gửi bài sẽ đăng bản thảo lưu trữ trước, đồng nghiệp trong giới thực ra sớm đã xem qua bản thảo rồi.
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必原来如此,研究者免费投稿,结果学校反而要花巨资买回来看。
yuán lái rú cǐ, yán jiū zhě miǎn fèi tóu gǎo, jié guǒ xué xiào fǎn ér yào huā jù zī mǎi huí lái kàn.Hóa ra là vậy, nhà nghiên cứu nộp bài miễn phí, rốt cuộc trường học lại phải bỏ khoản tiền lớn mua lại để đọc.
Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底我们需要定期向该刊物投稿以保持学术影响力。
wǒ men xū yào dìng qī xiàng gāi kān wù tóu gǎo yǐ bǎo chí xué shù yǐng xiǎng lì.Chúng tôi cần định kỳ gửi bài cho ấn phẩm này để giữ vững ảnh hưởng học thuật.