投身
[tóu shēn] [投 身]
dấn thân vào việc gì đó
全心投入某种事业或活动
她决定投身教育事业,帮助更多孩子。
tā jué dìng tóu shēn jiào yù shì yè, bāng zhù gèng duō hái zi.Cô ấy quyết định dấn thân vào ngành giáo dục, giúp nhiều trẻ hơn.
为了救人他勇敢地投身入水。
wèi le jiù rén tā yǒng gǎn dì tóu shēn rù shuǐ.Vì cứu người anh ấy dũng cảm lao mình xuống nước.
他怀着满腔热血投身于公益事业。
tā huái zhe mǎn qiāng rè xuè tóu shēn yú gōng yì shì yè.Anh ấy ôm ấp bầu nhiệt huyết cống hiến cho sự nghiệp vì cộng đồng.
很多明星都在积极投身慈善。
hěn duō míng xīng dōu zài jī jí tóu shēn cí shàn.Rất nhiều ngôi sao đang tích cực tham gia vào việc từ thiện.