文稿
[wén gǎo] [VĂN 稿]
bản thảo; bài viết (trên báo); bản nháp
增加这项内容确实能显著提升演示文稿的权威度。
zēng jiā zhè xiàng nèi róng què shí néng xiǎn zhù tí shēng yǎn shì wén gǎo de quán wēi dù.Thêm nội dung này quả thực có thể nâng cao đáng kể độ uy tín của bản thuyết trình.
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定在提交文稿之前,作者对每一个用词都做了仔细推敲。
zài tí jiāo wén gǎo zhī qián, zuò zhě duì měi yí gè yòng cí dōu zuò le zǐ xì tuī qiāo.Trước khi nộp bản thảo, tác giả đã suy nghĩ kỹ càng từng từ ngữ sử dụng.
对,文稿不但需要人工调整语境,而且需要律师把关。
duì, wén gǎo bú dàn xū yào rén gōng tiáo zhěng yǔ jìng, ér qiě xū yào lǜ shī bǎ guān.Đúng vậy, bản thảo không những cần con người tinh chỉnh ngữ cảnh, mà còn cần luật sư kiểm duyệt.
Trong bài: Ứng dụng AI biên dịch hồ sơ pháp lý · 不但……而且……