演示文稿
[yǎn shì wén gǎo] [演 示 VĂN 稿]
bài thuyết trình (PPT, v.v.)
增加这项内容确实能显著提升演示文稿的权威度。
zēng jiā zhè xiàng nèi róng què shí néng xiǎn zhù tí shēng yǎn shì wén gǎo de quán wēi dù.Thêm nội dung này quả thực có thể nâng cao đáng kể độ uy tín của bản thuyết trình.
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定会议室的投影仪将演示文稿清晰地映在白色幕布上,方便所有人观看。
huì yì shì de tóu yǐng yí jiāng yǎn shì wén gǎo qīng xī dì yìng zài bái sè mù bù shàng, fāng biàn suǒ yǒu rén guān kàn.Máy chiếu trong phòng họp chiếu bản trình bày lên tấm màn trắng một cách rõ ràng, giúp mọi người dễ dàng theo dõi.
好的,我立刻调整第二部分的演示文稿,并针对转折部分重新掐表演练。
hǎo de, wǒ lì kè tiáo zhěng dì èr bù fen de yǎn shì wén gǎo, bìng zhēn duì zhuǎn zhé bù fen chóng xīn qiā biǎo yǎn liàn.Vâng, em lập tức chỉnh lại slide phần hai, và bấm giờ diễn tập lại đối với các đoạn chuyển ý.
Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp