变卖
[biàn mài] [变 卖]
bán tháo (tài sản của mình)
为了弥补经济投入就允许公开变卖具有国家认同象征的国宝,这岂非本末倒置?
wèi le mí bǔ jīng jì tóu rù jiù yǔn xǔ gōng kāi biàn mài jù yǒu guó jiā rèn tóng xiàng zhēng de guó bǎo, zhè qǐ fēi běn mò dǎo zhì?Vì để bù đắp đầu tư kinh tế mà cho phép công khai bán tháo quốc bảo mang tính biểu tượng của bản sắc quốc gia, điều này há chẳng phải là đảo lộn gốc ngọn sao?
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂破产后他变卖了全部家产。
pò chǎn hòu tā biàn mài le quán bù jiā chǎn.Sau khi phá sản anh ấy bán sạch toàn bộ gia sản.
他变卖了房产来偿还银行的巨额借款。
tā biàn mài le fáng chǎn lái cháng huán yín háng de jù é jiè kuǎn.Anh ta đã bán bất động sản để hoàn trả khoản vay khổng lồ từ ngân hàng.