手稿
[shǒu gǎo] [手 稿]
bản thảo; bản viết tay
王老师,您看这份十七世纪手稿的三维扫描件,分辨率高得惊人!
wáng lǎo shī, nín kàn zhè fèn shí qī shì jì shǒu gǎo de sān wéi sǎo miáo jiàn, fēn biàn lǜ gāo de jīng rén!Thầy Vương, thầy xem bản quét 3D của bản thảo thế kỷ XVII này đi, độ phân giải cao đến kinh ngạc!
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于这是迄今发现的最古老的手稿。
zhè shì qì jīn fā xiàn de zuì gǔ lǎo de shǒu gǎo.Đây là bản viết tay cổ nhất được phát hiện cho đến nay.
画家生前的很多手稿都被完整保存了下来。
huà jiā shēng qián de hěn duō shǒu gǎo dōu bèi wán zhěng bǎo cún le xià lái.Nhiều bản thảo lúc còn sống của họa sĩ đều được lưu giữ nguyên vẹn.