草稿
[cǎo gǎo] [草 稿]
bản thảo; dàn ý; phác thảo
太好了,我写完草稿就拿给您看。
tài hǎo le, wǒ xiě wán cǎo gǎo jiù ná gěi nín kàn.Tốt quá, em viết xong bản thảo sẽ cầm cho thầy xem.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…这张纸的反面可以用来打草稿。
zhè zhāng zhǐ de fǎn miàn kě yǐ yòng lái dǎ cǎo gǎo.Mặt trái của tờ giấy này có thể dùng làm nháp.
大卫,你的草稿我已通读一遍,行文脉络相当清晰。
dà wèi, nǐ de cǎo gǎo wǒ yǐ tōng dú yí biàn, xíng wén mài luò xiāng dāng qīng xī.Đại Vệ, thầy đã đọc hết bản nháp của em, mạch văn khá rõ ràng.
Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所