稿件
[gǎo jiàn] [稿 件]
bài viết gửi để xuất bản; bản thảo; bài báo
供发表或出版的文字、图片等文稿
杂志社要求所有投递的稿件必须保证内容原创。
zá zhì shè yāo qiú suǒ yǒu tóu dì de gǎo jiàn bì xū bǎo zhèng nèi róng yuán chuàng.Tòa soạn tạp chí yêu cầu mọi bản thảo gửi đến đều phải bảo đảm nội dung nguyên bản.
话虽如此,但深度稿件耗时费力,若是没有流量,报社很难生存。
huà suī rú cǐ, dàn shēn dù gǎo jiàn hào shí fèi lì, ruò shì méi yǒu liú liàng, bào shè hěn nán shēng cún.Nói thì như vậy, nhưng bài viết chuyên sâu tốn thời gian công sức, nếu không có lưu lượng, tòa soạn rất khó sinh tồn.
Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng有的,原始稿件和带时间戳的沟通记录都在,我想直接去起诉对方。
yǒu de, yuán shǐ gǎo jiàn hé dài shí jiān chuō de gōu tōng jì lù dōu zài, wǒ xiǎng zhí jiē qù qǐ sù duì fāng.Dạ có, bản thảo gốc và biên bản trao đổi có gắn mộc thời gian đều còn, em muốn kiện họ luôn.
Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới编辑正仔细审核稿件中的数据与信息。
biān jí zhèng zǐ xì shěn hé gǎo jiàn zhōng de shù jù yǔ xìn xī.Biên tập viên đang cẩn thận kiểm duyệt dữ liệu và thông tin trong bản thảo.